BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM HỌC 2006 - 2007 (LẦN 2)

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút | Mã đề thi 105

Xác định từ/cụm từ có gạch dưới (ứng với A hoặc B, C, D) cần phải sửa để những câu sau trở thành chính xác:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
walk (đi bộ) worked / worked (Có quy tắc) walk (cuộc đi bộ), walking (sự đi bộ) - -
finish (hoàn thành) finished / finished (Có quy tắc) finish (sự kết thúc) - -
read (đọc) read / read (Bất quy tắc - phát âm khác) reader (độc giả), reading (sự đọc) readable (đáng đọc, dễ đọc) -
lend (cho vay, cho mượn) lent / lent (Bất quy tắc) lender (người cho mượn) - -
wait (chờ đợi) waited / waited (Có quy tắc) waiter (bồi bàn nam), waiting (sự chờ đợi) - -
- - nerve (dây thần kinh, sự dũng cảm) nervous (lo lắng, bồn chồn) nervously
swim (bơi lội) swam / swum (Bất quy tắc) swimmer (người bơi), swimming (việc bơi) - -